Cam kết giá tốt nhất thị trường Hà Nội & Thái Bình. Không phát sinh chi phí phụ ngoài thỏa thuận.
| Loại phương tiện | Kích thước thùng | Giá mở cửa | Km 6 – 20 | Km 21 – 50 | Từ Km 51+ | Chờ bốc dỡ |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xe tải 1.4 Tấn 1.400 kg | 3.5 x 1.7 x 1.7m | 350.000 đ (1-5km) | 14.000 đ/km | 13.000 đ/km | 12.000 đ/km | 60.000 đ/giờ |
Xe tải 2.5 Tấn 2.500 kg | 4.3 x 1.85 x 1.85m | 500.000 đ (1-5km) | 18.000 đ/km | 16.000 đ/km | 15.000 đ/km | 80.000 đ/giờ |
Xe tải 5 Tấn 5.000 kg | 6.2 x 2.1 x 2.2m | 900.000 đ (1-10km) | 24.000 đ/km | 22.000 đ/km | 20.000 đ/km | 100.000 đ/giờ |
Xe tải 10 Tấn 10.000 kg | 7.5 - 9.6 x 2.35 x 2.5m | 1.500.000 đ (1-10km) | 32.000 đ/km | 30.000 đ/km | 28.000 đ/km | 150.000 đ/giờ |
Xe tải 15 Tấn 15.000 kg | 9.6 x 2.35 x 2.6m | 2.200.000 đ (1-10km) | 40.000 đ/km | 38.000 đ/km | 35.000 đ/km | 200.000 đ/giờ |
Giá cước niêm yết là cước xe tải vận hành thuần túy, chưa bao gồm vé qua các trạm thu phí cầu đường cao tốc (BOT) và vé bến bãi đỗ xe nếu có. Quý khách có thể tự thanh toán trực tiếp tại trạm hoặc nhờ tài xế thanh toán và tính vào hóa đơn theo đúng số tiền trên biên lai thực tế.
Quý khách được miễn phí 60 phút đầu tiên cho mỗi đầu bốc và dỡ hàng. Nếu thời gian chờ vượt quá thời lượng trên do phía người gửi hoặc người nhận chưa chuẩn bị kịp, cước chờ sẽ được tính hợp lý từ 60.000đ - 100.000đ/giờ tùy tải trọng xe.
Khi thuê xe tải vận chuyển hai chiều trong ngày (giao hàng đến nơi rồi nhận hàng chở về), An Tâm áp dụng chính sách giảm ngay 70% giá cước cho chiều về so với chiều đi, giúp tối ưu chi phí tối đa cho quý khách.
Doanh nghiệp ký hợp đồng vận tải cố định hàng tháng được hưởng mức chiết khấu từ 10% đến 20% tùy thuộc vào sản lượng chuyến xe, đi kèm chính sách thanh toán công nợ cuối tháng linh hoạt và hóa đơn VAT điện tử đầy đủ.
Tính toán chi phí minh bạch, chuẩn xác theo quy chuẩn tải trọng. Hỗ trợ điều phối xe tải có mặt tận nơi sau 15–30 phút.